nhường lại

Học thuật
Thân thiện
nhường lại

Anh ấy nhường lại chiếc ghế trên xe buýt cho một cụ già.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lại vật cho người khác: Hành động chuyển giao quyền sở hữu, sử dụng hoặc một vị trí nào đó cho một người khác, thường một cách tự nguyện chủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nhường lại căn phòng đẹp nhất cho khách. (Anh ấy đã để lại căn phòng đẹp nhất cho vị khách.)
    • quyết định nhường lại suất học bổng cho bạn hoàn cảnh khó khăn hơn. ( ấy quyết định để lại suất học bổng cho bạn hoàn cảnh khó khăn hơn.)
    • Sau khi nghỉ hưu, ông cụ nhường lại công việc kinh doanh cho con trai. (Sau khi nghỉ hưu, ông cụ để lại công việc kinh doanh cho con trai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhường lại vị trí": từ bỏ một chỗ đứng, một địa vị hoặc chức vụ cho người khác.

    • Vị chủ tịch già đã nhường lại vị trí lãnh đạo cho thế hệ trẻ. (Vị chủ tịch già đã để lại vị trí lãnh đạo cho thế hệ trẻ.)
  • "nhường lại quyền lợi": tự nguyện từ bỏ một lợi ích, quyền hạn nào đó để người khác được hưởng.

    • Trong tinh thần tương thân tương ái, nhiều người đã nhường lại quyền lợi của mình. (Trong tinh thần tương thân tương ái, nhiều người đã để lại quyền lợi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhường (động từ): hành động nhường nhịn, chịu thiệt về mình để cho người khác. Nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết phải "lại" (chuyển giao).

    • Anh ấy luôn nhường em trong mọi việc. (Anh ấy luôn nhường nhịn em trong mọi việc.)
  • Chuyển nhượng (động từ): chuyển giao quyền sở hữu (thường dùng trong pháp lý, kinh doanh). Mang tính trang trọng chính thức hơn.

    • Hai bên đã hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất. (Hai bên đã hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Để lại: trao lại, chuyển giao lại (có thể dùng cho cả vật chất tinh thần, như di sản).
  • Trao lại: đưa lại một cách trang trọng, ý thức.
  • Nhượng lại: từ chuyên môn hơn, thường dùng trong các văn bản pháp lý hoặc kinh tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào khác ngoài các kết hợp đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ "nhường lại".)

nhường lại

Anh ấy nhường lại chiếc ghế trên xe buýt cho một cụ già.

  1. đgt Để lại vật cho người khác: Nhường lại ngôi nhà cho em ruột.

Từ gần giống